User Tools

Site Tools


books:24books:a_treatise_on_cosmic_fire:start

LUẬN VỀ LỬA CÀN KHÔN

A TREATISE ON COSMICFIRE

BY

BY

ALICE A. BAILEY

ALICE A. BAILEY

COPYRIGHT © 1951 BY LUCIS TRUST

COPYRIGHT © 1951 BY LUCIS TRUST

COPYRIGHT RENEWED © 1979 BY LUCIS TRUST

COPYRIGHT RENEWED © 1979 BY LUCIS TRUST

DEDICATED WITH GRATITUDE

DEDICATED WITH GRATITUDE

BY

BY

HELENA PETROVNA BLAVATSKY

HELENA PETROVNA BLAVATSKY

THAT GREAT DISCIPLE WHO LIGHTED HER TORCH

THAT GREAT DISCIPLE WHO LIGHTED HER TORCH

IN THE EAST AND BROUGHT THE LIGHT TO EUROPE AND AMERICA IN 1875.

IN THE EAST AND BROUGHT THE LIGHT TO EUROPE AND AMERICA IN 1875.

MỤC LỤC

TABLE OF CONTENTS

LỜI GIỚI THIỆU < Pages vi, xii >

INTRODUCTION < Pages vi, xii >

LỜI NÓI ĐẦU < Pages xii, 3 >

FOREWORD < Pages xii, 3 >

CÁC ĐỊNH ĐỀ MỞ ĐẦU < Pages 3, 9 >

INTRODUCTORY POSTULATES < Pages 3, 9 >

CÁC ĐOẠN THIỀN KINH < Pages 9, 35 >

STANZAS OF DYZAN < Pages 9, 35 >

- ĐOẠN KINH I < Pages 11, 12 >

- STANZA I < Pages 11, 12 >

- ĐOẠN KINH II < Pages 12, 15 >

- STANZA II < Pages 12, 15 >

- ĐOẠN KINH III < Pages 15, 17 >

- STANZA III < Pages 15, 17 >

- ĐOẠN KINH IV < Pages 17, 18 >

- STANZA IV < Pages 17, 18 >

- ĐOẠN KINH V < Pages 18, 20 >

- STANZA V < Pages 18, 20 >

- ĐOẠN KINH VI < Pages 20, 22 >

- STANZA VI < Pages 20, 22 >

- ĐOẠN KINH VII < Pages 22, 24 >

- STANZA VII < Pages 22, 24 >

- ĐOẠN KINH VIII < Pages 24, 26 >

- STANZA VIII < Pages 24, 26 >

- ĐOẠN KINH IX < Pages 26, 28 >

- STANZA IX < Pages 26, 28 >

- ĐOẠN KINH X < Pages 28, 31 >

- STANZA X < Pages 28, 31 >

- ĐOẠN KINH Xl < Pages 31, 32 >

- STANZA Xl < Pages 31, 32 >

- ĐOẠN KINH XII < Pages 32, 33 >

- STANZA XII < Pages 32, 33 >

- ĐOẠN KINH XIII < Pages 33, 35 >

- STANZA XIII < Pages 33, 35 >

TIẾT MỘT. CÁC NỘI HOẢ - LỬA DO MA SÁT < Pages 35, 220 >

SECTION ONE. The Internal Fires - Fire by Friction < Pages 35, 220 >

- NHẬN XÉT MỞ ĐẦU < Pages 35, 55 >

- INTRODUCTORY REMARKS < Pages 35, 55 >

- I. LỬA TRONG ĐẠI THIÊN ĐỊA < Pages 35, 45 >

- I. FIRE IN THE MACROCOSM < Pages 35, 45 >

- II. LỬA TRONG TIỂU THIÊN ĐỊA < Pages 45, 48 >

- II. FIRE IN THE MICROCOSM < Pages 45, 48 >

- III. LỬA BIỂU LỘ. < Pages 48, 55 >

- III. FIRE IN MANIFESTATION. < Pages 48, 55 >

- ĐOẠN A - CÁC NỘI HOẢ CỦA CÁC THỂ. < Pages 55, 69 >

- DIVISION A - THE INTERNAL FIRES OF THE SHEATHS. < Pages 55, 69 >

- I. BA VẬN HÀ ĐỐI VỚI LUỒNG HOẢ < Pages 55, 65 >

- I. THE THREE CHANNELS FOR THE FIRE < Pages 55, 65 >

- II. HOẢ TINH LINH VÀ HOẢ THIÊN THẦN < Pages 65, 69 >

- II. FIRE ELEMENTALS AND DEVAS < Pages 65, 69 >

- ĐOẠN B -CUNG PHÀM NGÃ VÀ LỬA DO MA SÁT < Pages 69, 77 >

- DIVISION B -THE PERSONALITY RAY AND FIRE BY FRICTION < Pages 69, 77 >

- I. HOẠT ĐỘNG CỦA BA CUNG < Pages 69, 71 >

- I. THE WORK OF THE THREE RAYS < Pages 69, 71 >

- II. CUNG PHÀM NGÃ VÀ NGUYÊN TỬ THƯỜNG TỒN < Pages 71, 73 >

- II. THE PERSONALITY R.AY AND THE PERMANENT ATOM < Pages 71, 73 >

- III. CUNG PHÀM NGÃ VÀ NGHIỆP QUẢ < Pages 73, 77 >

- III. THE PERSONALITY RAY AND KARMA < Pages 73, 77 >

- ĐOẠN C - THỂ DĨ THÁI VÀ PRANA < Pages 77, 134 >

- DIVISION C -THE ETHERIC BODY AND PRANA < Pages 77, 134 >

- I. BẢN CHẤT CỦA THỂ DĨ THÁI < Pages 77, 87 >

- I. THE NATURE OF THE ETHERIC BODY < Pages 77, 87 >

1. Mục Đích Và Mô Tả Thể Dĩ Thái < Pages 78, 81 >

1. Its Purpose and Description < Pages 78, 81 >

2. Tám Phát Biểu. < Pages 81, 87 >

2. Eight Statements. < Pages 81, 87 >

- II. BẢN CHẤT CỦA PRANA < Pages 87, 97 >

- II. THE NATURE OF PRANA < Pages 87, 97 >

1. Prana thái dương. < Pages 90, 91 >

1. Solar prana. < Pages 90, 91 >

2. Prana hành tinh. < Pages 91, 93 >

2. Planetary prana. < Pages 91, 93 >

3. Prana của hình tướng. < Pages 93, 97 >

3. The prana of forms. < Pages 93, 97 >

- III. CHỨC NĂNG CỦA THỂ DĨ THÁI < Pages 97, 111 >

- III. THE FUNCTION OF THE ETHERIC BODY < Pages 97, 111 >

1. Tác nhân tiếp nhận prana. < Pages 97, 99 >

1. The receiver of prana. < Pages 97, 99 >

2. Tác nhân đồng hoá prana. < Pages 99, 101 >

2. The assimilator of prana. < Pages 99, 101 >

3. Tác nhận truyền chuyển Prana. < Pages 101, 104 >

3. The Transmitter of Prana. < Pages 101, 104 >

4. Các rối loạn của thể dĩ thái. < Pages 104, 111 >

4. Disorders of the etheric body. < Pages 104, 111 >

- IV. CÁC DĨ THÁI CỦA ĐẠI VÀ TIỂU THIÊN ĐỊA < Pages 111, 128 >

- IV. MACROCOSMIC AND MICROCOSMIC ETHERS < Pages 111, 128 >

1. Hành Tinh Thượng Đế và các Dĩ thái. < Pages 111, 116 >

1. The Planetary Logos and the Ethers < Pages 111, 116 >

2. Các Dĩ Thái Vũ Trụ Và Thái Dương Hệ < Pages 116, 122 >

2. Cosmic and Systemic Ethers < Pages 116, 122 >

3. Mục Đích Bảo Vệ Của Thể Dĩ Thái. < Pages 122, 128 >

3. The Protective Purpose of the Etheric Body. < Pages 122, 128 >

- V. SỰ CHẾT VÀ THỂ DĨ THÁI < Pages 128, 134 >

- V. DEATH AND THE ETHERIC BODY < Pages 128, 134 >

- ĐOẠN D - HOẢ XÀ VÀ XƯƠNG SỐNG < Pages 134, 141 >

- DIVISION D - KUNDALINI AND THE SPINE < Pages 134, 141 >

- I. HOẢ XÀ VÀ BA TAM GIÁC < Pages 135, 139 >

- I. KUNDALINI AND THE THREE TRIANGLES < Pages 135, 139 >

1. Ở đầu: tam giác của ba trung tâm lực chủ yếu, < Pages 135, 135 >

1. In the head: The triangle of the three major centres, < Pages 135, 135 >

2. Ở cơ thể: tam giác prana, < Pages 135, 135 >

2. In the body: The triangle of prana, < Pages 135, 135 >

3. Ở đáy xương sống: Ba trung tâm lực thấp, < Pages 135, 139 >

3. At the base of the spine: The three lower centres, < Pages 135, 139 >

- II. VIỆC ĐÁNH THỨC HOẢ XÀ < Pages 139, 141 >

- II. THE.AROUSING OF KUNDALINI < Pages 139, 141 >

- ĐOẠN E - CHUYỂN ĐỘNG TRÊN CÕI TRẦN VÀ CÕI CẢM DỤC < Pages 141, 214 >

- DIVISION E - MOTION ON THE PHYSICAL AND ASTRAL PLANES < Pages 141, 214 >

- I. CÁC NHẬN XÉT SƠ KHỞI < Pages 141, 152 >

- I. PRELIMINARY REMARKS < Pages 141, 152 >

- II. CÁC HIỆU QUẢ CỦA CHUYỂN ĐỘNG QUAY < Pages 152, 157 >

- II. THE EFFECTS OF ROTARY MOTION < Pages 152, 157 >

- III. CÁC TÍNH CHẤT CỦA CHUYỂN ĐỘNG QUAY < Pages 157, 159 >

- III. THE QUALITIES OF ROTARY MOTION < Pages 157, 159 >

- IV. CHUYỂN ĐỘNG QUAY VÀ BIỂU TƯỢNG HỌC < Pages 159, 161 >

- IV. ROTARY MOTION AND SYMBOLISM < Pages 159, 161 >

- V. CHUYỂN ĐỘNG VÀ CÁC TRUNG TÂM LỰC < Pages 161, 214 >

- V. MOTION AND THE CENTRES < Pages 161, 214 >

1. Bản Chất Của Các Trung Tâm Lực. < Pages 163, 173 >

1. The Nature of the Centres. < Pages 163, 173 >

2. Các Trung Tâm Lực Trong Sự Liên Quan Với Các Cung. < Pages 173, 183 >

2. The centres in connection with the Rays. < Pages 173, 183 >

3. Các Trung Tâm Lực Và Hoả Xà. < Pages 183, 185 >

3. The Centres and Kundalini. < Pages 183, 185 >

4. Các Trung Tâm Lực Và Các Giác Quan, Bình Thường Và Lạ Thường. < Pages 185, 207 >

4. The Centres and the Senses, Normal and Supernormal. < Pages 185, 207 >

5. Các Trung Tâm Lực Và Sự Điểm Đạo < Pages 207, 214 >

5. The Centres and Initiation < Pages 207, 214 >

- ĐOẠN F - ĐỊNH LUẬT TƯƠNG TÁC HÀI HÒA < Pages 214, 220 >

- DIVISION F -THE LAW OF ECONOMY < Pages 214, 220 >

- I. HIỆU QUẢ CỦA ĐỊNH LUẬT TRONG VẬT CHẤT < Pages 214, 219 >

- I. ITS EFFECT IN MATTER < Pages 214, 219 >

- II. CÁC ĐỊNH LUẬT PHỤ < Pages 219, 220 >

- II. THE SUBSIDIARY LAWS < Pages 219, 220 >

1. Định Luật về sự Rung Động. < Pages 219, 219 >

1. The Law of Vibration. < Pages 219, 219 >

2. Định luật về sự Thích Nghi. < Pages 219, 219 >

2. The Law of Adaptation. < Pages 219, 219 >

3. Định luật về Lực Đẩy. < Pages 219, 219 >

3. The Law of Repulsion. < Pages 219, 219 >

4. Định luật về Sự Ma Sát. < Pages 219, 220 >

4. The Law of Friction. < Pages 219, 220 >

TIẾT HAI. LỬA CỦA TRÍ TUỆ - LỬA THÁI DƯƠNG < Pages 220, 1227 >

SECTION TWO. The Fire of Mind - Solar Fire < Pages 220, 1227 >

- CÁC CÂU HỎI DẪN NHẬP < Pages 223, 308 >

- INTRODUCTORY QUESTIONS < Pages 223, 308 >

- I. SỰ LIÊN QUAN GIỮA CON VỚI THÁI DƯƠNG LÀ GÌ? < Pages 226, 231 >

- I. WHAT IS THE RELATIONSHIP OF THE SON TO THE SUN? < Pages 226, 231 >

- II. SỰ TIẾN HOÁ LÀ GÌ VÀ NÓ DIỄN TIẾN THẾ NÀO? < Pages 231, 237 >

- II. WHAT IS EVOLUTION AND HOW DOES IT PROCEED? < Pages 231, 237 >

- III. TẠI SAO THÁI DƯƠNG HỆ NÀY TIẾN HOÁ THEO ĐƯỜNG LỐI NHỊ NGUYÊN? < Pages 237, 243 >

- III. WHY IS THIS SOLAR SYSTEM EVOLVING ALONG THE LINES OF DUALITY? < Pages 237, 243 >

- IV. TÂM THỨC LÀ GÌ? VỊ TRÍ CỦA NÓ LÀ GÌ TRONG HỆ THỐNG CÁC SỰ VIỆC? < Pages 243, 245 >

- IV. WHAT IS CONSCIOUSNESS? WHAT IS ITS PLACE IN THE SCHEME OF THINGS? < Pages 243, 245 >

- V. CÓ PHẢI CÓ MỘT SỰ TƯƠNG ĐỒNG HOÀN TOÀN GIỮA SỰ PHÁT TRIỂN CỦA MỘT HỆ THỐNG, MỘT HÀNH TINH, MỘT CON NGƯỜI VÀ MỘT NGUYÊN TỬ HAY KHÔNG? < Pages 245, 259 >

- V. IS THERE A DIRECT ANALOGY BETWEEN THE DEVELOPMENT OF A SYSTEM, A PLANET, A MAN AND AN ATOM? < Pages 245, 259 >

- VI. TRẠNG THÁI TRÍ TUỆ LÀ GÌ ? TẠI SAO NGUYÊN KHÍ TRÍ TUỆ QUAN TRỌNG NHƯ THẾ? CÁC TRÍ TINH QUÂN LÀ AI? < Pages 259, 273 >

- VI. WHAT IS THE MIND ASPECT? WHY IS THE M.ANASIC PRINCIPLE OF SUCH IMPORTANCE? WHO ARE THE MANASAPUTRAS? < Pages 259, 273 >

- VII. TẠI SAO DIỄN TRÌNH TIẾN HOÁ LẠI THEO CHU KỲ? < Pages 273, 285 >

- VII. WHY IS THE PROGRESS OF EVOLUTION CYCLIC? < Pages 273, 285 >

VIII. TẠI SAO TRI THỨC VỪA CÔNG TRUYỀN VỪA BÍ TRUYỀN? < Pages 285, 288 >

VIII. WHY IS KNOWLEDGE BOTH EXOTERIC AND ESOTERIC? < Pages 285, 288 >

- IX. CÓ MỐI QUAN HỆ GÌ GIỮA: < Pages 288, 308 >

- IX. WHAT IS THE RELATION BETWEEN: < Pages 288, 308 >

- a. 10 hệ thống hành tinh ? < Pages 288, 288 >

- a. The ten planetary schemes? < Pages 288, 288 >

- b. 7 hành tinh thánh thiện ? < Pages 288, 288 >

- b. The seven sacred planets? < Pages 288, 288 >

- c. 7 dãy trong một hệ thống ? < Pages 288, 288 >

- c. The seven chains in a scheme? < Pages 288, 288 >

- d. 7 bầu trong một dãy ? < Pages 288, 288 >

- d. The seven globes in a chain? < Pages 288, 288 >

- e. 7 cuộc tuần hoàn trên một bầu ? < Pages 288, 288 >

- e. The seven rounds on a globe? < Pages 288, 288 >

- f. 7 căn chủng và 7 phụ chủng ? < Pages 288, 308 >

- f. The seven root-races and the seven subraces? < Pages 288, 308 >

- ĐOẠN A - MANAS HAY TRÍ TUỆ VÀ BẢN CHẤT CỦA NÓ < Pages 308, 342 >

- DIVISION A - MANAS OR MIND AND ITS NATURE < Pages 308, 342 >

- I. BA BIỂU LỘ CỦA MANAS < Pages 308, 309 >

- I. THREE MANIFESTATIONS OF MANAS < Pages 308, 309 >

- II. CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ MANAS HAY TRÍ TUỆ < Pages 309, 342 >

- II. DEFINITIONS OF M.ANAS OR MIND < Pages 309, 342 >

1. Manas, như chúng ta đã biết, là nguyên khí thứ năm. < Pages 309, 310 >

1. Manas, as we already know, is the fifth principle. < Pages 309, 310 >

2. Manas là điện lực. < Pages 310, 232 >

2. Manas is electricity. < Pages 310, 232 >

3. MANAS LÀ NHỮNG GÌ TẠO NÊN SỰ CỐ KẾT < Pages 332, 334 >

3. MANAS IS THAT WHICH PRODUCES COHESION < Pages 332, 334 >

4. MANAS LÀ CHÌA KHÓA ĐỐI VỚI GIỚI THỨ 5 TRONG THIÊN NHIÊN. < Pages 334, 336 >

4. MANAS IS THE KEY TO THE FIFTH KINGDOM IN NATURE < Pages 334, 336 >

5. MANAS LÀ SỰ TỔNG HỢP CỦA NĂM CUNG < Pages 336, 337 >

5. MANAS IS THE SYNTHESIS OF FIVE RAYS < Pages 336, 337 >

6. MANAS LÀ Ý CHÍ SÁNG SUỐT HAY MỤC ĐÍCH CỦA SỰ SỐNG < Pages 337, 342 >

6. MANAS IS THE INTELLIGENT WILL OR PURPOSE OF AN EXISTENCE < Pages 337, 342 >

- ĐOẠN B - THỂ TRÍ (MANAS) VỚI VAI TRÒ LÀ YẾU TỐ VŨ TRỤ, THÁI DƯƠNG HỆ VÀ NHÂN LOẠI. < Pages 342, 504 >

- DIVISION B - MANAS AS A COSMIC, SYSTEMIC AND HUMAN FACTOR < Pages 342, 504 >

- I. NGUỒN GỐC CỦA MANAS HAY TRÍ TUỆ < Pages 343, 395 >

- I. THE ORIGIN OF MANAS OR MIND < Pages 343, 395 >

- 1. Trí Tuệ Vũ Trụ. < Pages 343, 350 >

- 1. Cosmic Manas. < Pages 343, 350 >

- a. Diễn trình của sự biệt lập ngã tính. < Pages 343, 348 >

- a. The Process of Individualisation. < Pages 343, 348 >

- b. Phương Pháp Điểm Đạo. < Pages 348, 350 >

- b. The Method of Initiation. < Pages 348, 350 >

- 2. Manas Hành Tinh. < Pages 350, 355 >

- 2. Planetary Manas. < Pages 350, 355 >

- a. Tâm thức và Hữu Thể. < Pages 350, 353 >

- a. Consciousness and Existence. < Pages 350, 353 >

- b. Ý chí và mục đích đã định. < Pages 353, 355 >

- b. Will and ordered purpose. < Pages 353, 355 >

- 3. Trí Tuệ Con Người. < Pages 355, 378 >

- 3. Human Manas. < Pages 355, 378 >

- a. Con người và Hành Tinh Thượng Đế. < Pages 356, 360 >

- a. Man and the planetary Logos. < Pages 356, 360 >

- b. Thượng Đế của Hệ Thống chúng ta. < Pages 360, 367 >

- b. The Logos of our Scheme. < Pages 360, 367 >

- c. Dãy Kim Tinh và dãy Địa Cầu. < Pages 367, 368 >

- c. Venus and the Earth Chain. < Pages 367, 368 >

- 4. Manas Và Dãy Địa Cầu < Pages 378, 395 >

- 4. Manas and the Earth Chain < Pages 378, 395 >

- a. Dãy Địa Cầu và các Chân Thần lâm phàm. < Pages 379, 386 >

- a. The Earth Chain and the Incarnating Monads. < Pages 379, 386 >

- b. Giới Thứ Tư và Huyền Giai của Hành Tinh. < Pages 386, 389 >

- b. The Fourth Kingdom and the Hierarchy of the Planet. < Pages 386, 389 >

- c. Một dự đoán. < Pages 389, 393 >

- c. A Prophecy. < Pages 389, 393 >

- d. Tổng kết. < Pages 393, 395 >

- d. Summation. < Pages 393, 395 >

- II. VỊ THẾ CỦA TRÍ TUỆ < Pages 395, 401 >

- II. THE POSITION OF MANAS < Pages 395, 401 >

1. Manas và Karma. < Pages 395, 397 >

1. Manas and Karma. < Pages 395, 397 >

2. Manas và mục đích của nghiệp quả. < Pages 397, 401 >

2. Manas and karmic purpose. < Pages 397, 401 >

- III. TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ HIỆN NAY TRONG BA NHÓM < Pages 401, 417 >

- III. THE PRESENT STAGE OF MANASIC DEVELOPMENT IN THE THREE GROUPS < Pages 401, 417 >

1. Trong các hành tinh. < Pages 402, 408 >

1. In the Planets. < Pages 402, 408 >

2. Trong Thái dương hệ. < Pages 408, 412 >

2. In the System. < Pages 408, 412 >

3. Trên Địa cầu. < Pages 412, 417 >

3. On the Earth. < Pages 412, 417 >

- IV. TƯƠNG LAI CỦA MANAS < Pages 417, 504 >

- IV. THE FUTURE OF MANAS < Pages 417, 504 >

- 1. Các đặc điểm của manas. < Pages 418, 424 >

- 1. Characteristics of manas. < Pages 418, 424 >

- a. Tính phân biện. < Pages 418, 421 >

- a. Discrimination. < Pages 418, 421 >

- b. Hoạt động có trật tự. < Pages 421, 423 >

- b. Ordered activity. < Pages 421, 423 >

- c. Khả năng thích nghi. < Pages 423, 424 >

- c. Adaptability. < Pages 423, 424 >

- 2. Sự phát triển của trí tuệ nhân loại. < Pages 424, 475 >

- 2. Development of the Human Mind. < Pages 424, 475 >

a. Các hiệu ứng của Cung. < Pages 427, 457 >

a. Ray effects. < Pages 427, 457 >

b. Động vật, con người và các Cung. < Pages 457, 469 >

b. Animals and human beings and the Rays. < Pages 457, 469 >

c. Các loại karma. < Pages 469, 475 >

c. Types of Karma. < Pages 469, 475 >

- 3. Manas trong các cuộc tuần hoàn cuối cùng. < Pages 475, 504 >

- 3. Manas in the Final Rounds. < Pages 475, 504 >

- a. Tiến trình chuyển hóa. < Pages 475, 498 >

- a. The transmutative process. < Pages 475, 498 >

- b. Sự tổng hợp. < Pages 498, 504 >

- b. Synthesis. < Pages 498, 504 >

- ĐOẠN C - CUNG CHÂN NGÃ VÀ LỬA THÁI DƯƠNG < Pages 504, 550 >

- DIVISION C - THE EGOIC RAY AND SOLAR FIRE < Pages 504, 550 >

- I. BẢN CHẤT CỦA CHÂN NGÃ THỂ HAY THỂ NGUYÊN NHÂN < Pages 505, 507 >

- I. THE NATURE OF THE EGOIC OR CAUSAL BODY < Pages 505, 507 >

1. Sự biểu lộ của Chân Ngã được tạo ra nhờ hai thứ lửa. < Pages 505, 506 >

1. Egoic manifestation is produced through the medium of two fires. < Pages 505, 506 >

2. Sự biểu lộ Chân Ngã được tạo ra vào lúc biệt ngã hóa. < Pages 506, 507 >

2. Egoic manifestation is produced at individualisation. < Pages 506, 507 >

- II. BẢN CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỬ THƯỜNG TỒN < Pages 507, 536 >

- II. THE NATURE OF THE PERMANENT ATOMS < Pages 507, 536 >

1. Mục tiêu của các nguyên tử thường tồn. < Pages 507, 510 >

1. The purpose of the permanent atoms. < Pages 507, 510 >

2. Vị trí của chúng trong thể Chân Ngã. < Pages 510, 515 >

2. Their Place In the Egoic Body. < Pages 510, 515 >

a. Sự quan trọng của nguyên tử thường tồn cảm dục. < Pages 510, 513 >

a. The importance of the astral permanent atom. < Pages 510, 513 >

b. Tam giác nguyên tử. < Pages 513, 515 >

b. The atomic triangle. < Pages 513, 515 >

3. Vòng xoắn ốc (loa tuyến) và Cung Chân Ngã. < Pages 515, 530 >

3. The Spirillae and the Egoic Ray. < Pages 515, 530 >

a. Cấu tạo của nguyên tử thường tồn: < Pages 515, 522 >

a. The composition of the permanent atom: < Pages 515, 522 >

b. Các cõi và Năng Lượng Lửa. < Pages 518, 522 >

b. The Planes and Fiery Energy. < Pages 518, 522 >

c. Ba loại lửa. < Pages 522, 530 >

c. The three fires. < Pages 522, 530 >

4. Tóm lược. < Pages 530, 536 >

4. Summary. < Pages 530, 536 >

- III. HOA SEN CHÂN NGÃ < Pages 536, 550 >

- III. THE EGOIC LOTUS < Pages 536, 550 >

1. Các Trung Tâm hay Các Luân Xa Năng Lượng. < Pages 537, 538 >

1. Centres or Wheels of Energy. < Pages 537, 538 >

a. Các trung tâm lực. < Pages 537, 538 >

a. Centres of force. < Pages 537, 538 >

b. Thể nguyên nhân … bí huyệt tim của Chân Thần. < Pages 538, 538 >

b. The causal body… monadic heart centre. < Pages 538, 538 >

2. Hoa Sen Chân Ngã 12 cánh < Pages 538, 544 >

2. The Twelve-Petalled Egoic Lotus < Pages 538, 544 >

a. Nhóm Cánh Hoa thứ nhất – Các Cánh Hoa Tri Thức: < Pages 539, 540 >

a. First Group of Petals-Knowledge Petals: < Pages 539, 540 >

b. Nhóm Cánh Hoa thứ hai – Các Cánh Hoa Bác Ái:< Pages 540, 541 >

b. Second Group of Petals-Love Petals: < Pages 540, 541 >

c. Nhóm Cánh Hoa thứ ba – Các Cánh Hoa Hy Sinh: < Pages 541, 544 >

c. Third Group of Petals-Sacrifice Petals: < Pages 541, 544 >

3. Tóm lược. < Pages 544, 550 >

3. Summary. < Pages 544, 550 >

- ĐOẠN D - TINH LINH CỦA TƯ TƯỞNG VÀ HỎA TINH LINH < Pages 550, 1027 >

- DIVISION D - THOUGHT ELEMENTALS AND FIRE ELEMENTALS < Pages 550, 1027 >

- I. CÁC HÌNH TƯ TƯỞNG < Pages 551, 601 >

- I. THOUGHT FORMS < Pages 551, 601 >

1. Chức năng các hình tư tưởng. < Pages 551, 567 >

1. Their Function. < Pages 551, 567 >

a. Đáp ứng với rung động. < Pages 552, 556 >

a. Response to Vibration. < Pages 552, 556 >

b. Cung cấp một Thể (Body) cho một Ý Tưởng. < Pages 556, 560 >

b. To Provide a Body for an Idea.< Pages 556, 560 >

c. Tiến hành Mục Tiêu Đặc Biệt. < Pages 560, 567 >

c. To Carry Out Specific Purpose. < Pages 560, 567 >

2. Các Định Luật của Tư Tưởng. < Pages 567, 601 >

2. The Laws of Thought. < Pages 567, 601 >

a. Ba định luật cấp vũ trụ. < Pages 567, 569 >

a. Three Cosmic Laws. < Pages 567, 569 >

b. Bảy định luật cấp thái dương hệ. < Pages 569, 601 >

b. Seven Systemic Laws.< Pages 569, 601 >

- II. CÁC HÌNH TƯ TƯỞNG VÀ THIÊN THẦN. < Pages 601, 947 >

- II. THOUGHT ELEMENTALS AND DEVAS. < Pages 601, 947 >

1. THẦN CAI QUẢN LỬA, AGNI. < Pages 601, 612 >

1. THE RULER OF FIRE-AGNI. < Pages 601, 612 >

a. Agni và Thái Dương Thượng Đế. < Pages 601, 604 >

a. Agni and the Solar Logos. < Pages 601, 604 >

b. Agni và cõi trí. < Pages 604, 606 >

b. Agni and the Mental Plane. < Pages 604, 606 >

c. Agni và ba loại Lửa. < Pages 606, 612 >

c. Agni and the Three Fires. < Pages 606, 612 >

2. HOẢ THIÊN THẦN, CÁC VỊ KIẾN TẠO VĨ ĐẠI. < Pages 612, 679 >

2. THE FIRE DEVAS THE GREATER BUILDERS. < Pages 612, 679 >

a. Các phát biểu mở đầu. < Pages 612, 620 >

a. Introductory Remarks. < Pages 612, 620 >

b. Chức năng của các thiên thần. < Pages 620, 627 >

b. The Functions of the Devas. < Pages 620, 627 >

c. Thiên thần và các cõi. < Pages 627, 679 >

c. The Devas and the Planes. < Pages 627, 679 >

3. CÁC THÁI DƯƠNG THIÊN THẦN, CÁC AGNISHVATTAS. < Pages 679, 887 >

3. THE SOLAR ANGELS, THE AGNISHVATTAS. < Pages 679, 887 >

- Dẫn nhập. < Pages 679, 689 >

- Introductory Remarks. < Pages 679, 689 >

- a. Về nguyên khí thứ năm. < Pages 689, 707 >

- a. The Fifth Principle. < Pages 689, 707 >

- (a.) Xét về mặt vũ trụ. < Pages 689, 693 >

- (a.) Cosmically considered. < Pages 689, 693 >

- (b.) Xét về mặt vật hoạt luận. < Pages 693, 698 >

- (b.) Hylozoistically considered. < Pages 693, 698 >

- (c.) Thái Dương Thiên Thần và Nguyên Khí thứ Năm. < Pages 698, 707 >

- (c.) The Solar Angels and the Fifth Principle. < Pages 698, 707 >

- b. Về sự biệt ngã hoá. < Pages 707, 732 >

- b. On Individualisation. < Pages 707, 732 >

- (a.) Công việc của Thái Dương Thiên Thần.< Pages 707, 714 >

- (a.) The Work of the Solar Angels.< Pages 707, 714 >

- (b.) Biệt ngã hoá và các giống dân. < Pages 714, 717 >

- (b.) Individualisation and the races. < Pages 714, 717 >

- (c.) Phương pháp biệt ngã hoá. < Pages 717, 721 >

- (c.) Methods of Individualisation. < Pages 717, 721 >

- (d.) Các Avatara, bản chất và công việc của các Ngài. < Pages 721, 729 >

- (d.) Avatars, Their nature and Their Work. < Pages 721, 729 >

- (e.) Biệt ngã hoá, một hình thức điểm đạo. < Pages 729, 732 >

- (e.) Individualisation, a form of Initiation. < Pages 729, 732 >

- c. Về sự luân hồi. < Pages 732, 807 >

- c. On Incarnation. < Pages 732, 807 >

- (a.) Vũ Trụ, Hành Tinh và Con người . < Pages 732, 734 >

- (a.) Cosmic, Planetary and Human. < Pages 732, 734 >

- (b.) Bản chất của chu kỳ qui nguyên. < Pages 734, 744 >

- (b.) The Nature of Pralaya. < Pages 734, 744 >

- (c.) Các kiểu mẫu luân hồi của con người. < Pages 744, 747 >

- (c.) Types of Human Rebirth. < Pages 744, 747 >

- (d.) Sự tái lâm sau này của Đấng Avatar. < Pages 747, 760 >

- (d.) The Future Coming of the Avatar. < Pages 747, 760 >

- (e.) Sự thôi thúc và sự luân hồi. < Pages 760, 773 >

- (e.) Impulse and Incarnation. < Pages 760, 773 >

- (f.) Hoạt động của các Pitris. < Pages 773, 783 >

- (f.) Activity of the Pitris. < Pages 773, 783 >

- (g.) Công việc kiến tạo hình hài. < Pages 783, 791 >

- (g.) The Work of Form-building. < Pages 783, 791 >

- (h.) Luân hồi và Karma. < Pages 791, 807 >

- (h.) Incarnation and Karma. < Pages 791, 807 >

- d. Về việc kiến tạo thể nguyên nhân. < Pages 807, 887 >

- d. On the building of the Causal Body. < Pages 807, 887 >

- (a) Các nhận xét mở đầu. < Pages 807, 816 >

- (a) Introductory remarks. < Pages 807, 816 >

- (b) Tiến hoá của các cánh hoa. < Pages 816, 840 >

- (b) The evolution of the petals. < Pages 816, 840 >

- © Các tên gọi của hoa sen chân ngã. < Pages 840, 857 >

- © The Names of the Egoic Lotuses. < Pages 840, 857 >

- (d.) Các cánh hoa và các trung tâm lực dĩ thái . < Pages 857, 868 >

- (d.) The Petals and the Etheric Centres. < Pages 857, 868 >

- (e.) Điểm đạo và các cánh hoa. < Pages 868, 887 >

- (e.) Initiation and the Petals. < Pages 868, 887 >

4. HOẢ TINH LINH, CÁC NHÀ KIẾN TẠO THỨ YẾU. < Pages 887, 947 >

4. THE FIRE ELEMENTALS, THE LESSER BUILDERS. < Pages 887, 947 >

a. Mở đầu. < Pages 887, 889 >

a. Introductory. < Pages 887, 889 >

b. Các tinh linh cõi trần. < Pages 889, 910 >

b. Physical Plane Elementals. < Pages 889, 910 >

c. Tinh linh và các dĩ thái. < Pages 910, 936 >

c. The Elementals of the Ethers. < Pages 910, 936 >

d. Tinh linh và tiểu thiên địa. < Pages 936, 947 >

d. The Elementals and the Microcosm. < Pages 936, 947 >

- III. CON NGƯỜI, MỘT KẺ SÁNG TẠO TRONG CHẤT TRÍ < Pages 947, 963 >

- III. MAN AS A CREATOR IN MENTAL MATTER < Pages 947, 963 >

1. Sáng tạo các hình tư tưởng. < Pages 947, 958 >

1. The Creation of Thought Forms. < Pages 947, 958 >

2. Tạo ra hình tư tưởng trong ba cõi thấp. < Pages 958, 963 >

2. Thought Form Building in the Three Worlds. < Pages 958, 963 >

- IV. CON NGƯỜI VÀ CÁC HOẢ CHƠN LINH < Pages 963, 1027 >

- IV. MAN AND THE FIRE SPIRITS OR BUILDERS < Pages 963, 1027 >

- 1. Trạng Thái Ý Chí Và Sự Sáng Tạo. < Pages 963, 982 >

- 1. The Will Aspect and Creation. < Pages 963, 982 >

- a. Điều Kiện Của Nhà Huyền Thuật. < Pages 964, 968 >

- a. The condition of the Magician. < Pages 964, 968 >

- b. Tạo ra, đem lại sinh khí và kích hoạt hình tư tưởng. < Pages 968, 977 >

- b. The construction, vitalisation, and actuating of the thought form. < Pages 968, 977 >

- c. Ý nghĩa huyền linh của ngôn từ. < Pages 977, 982 >

- c. The occult significance of speech. < Pages 977, 982 >

- 2. Bản Chất Của Huyền Thuật. < Pages 982, 996 >

- 2. The Nature of Magic. < Pages 982, 996 >

- a. Ma thuật và huyền linh thuật. < Pages 984, 989 >

- a. Black Magicians and White. < Pages 984, 989 >

- b. Cội nguồn của ma thuật. < Pages 989, 993 >

- b. The Source of Black Magic. < Pages 989, 993 >

- c. Các điều kiện đối với huyền linh thuật. < Pages 993, 996 >

- c. Conditions for White Magic. < Pages 993, 996 >

- 3. Mười Lăm Qui Luật Cho Huyền Thuật. < Pages 996, 1027 >

- 3. Fifteen Rules for Magic. < Pages 996, 1027 >

- a. Sáu Qui Luật Đối Với Cõi Trí. < Pages 997, 1008 >

- a. Six Rules for the Mental Plane. < Pages 997, 1008 >

- b. Năm Qui Luật Đối Với Cõi Cảm Dục. < Pages 1008, 1021 >

- b. Five Rules for the Astral Plane. < Pages 1008, 1021 >

- c. Bốn Qui Luật Đối Với Cõi Trần.< Pages 1021, 1027 >

- c. Four Rules for the Physical Plane.< Pages 1021, 1027 >

- ĐOẠN E - CHUYỂN ĐỘNG TRÊN CÕI TRÍ < Pages 1027, 1166 >

- DIVISION E-MOTION ON THE PLANE OF MIND < Pages 1027, 1166 >

- I. CÁC NHẬN XÉT MỞ ĐẦU < Pages 1027, 1032 >

- I. INTRODUCTORY REMARKS < Pages 1027, 1032 >

- II. BẢN CHẤT CỦA CHUYỂN ĐỘNG NÀY < Pages 1032, 1039 >

- II. THE NATURE OF THIS MOTION < Pages 1032, 1039 >

- III. CÁC KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NÓ. < Pages 1039, 1083 >

- III. RESULTS OF ITS ACTIVITY. < Pages 1039, 1083 >

1. Định Luật Về Sự Mở Rộng. < Pages 1040, 1046 >

1. The Law of Expansion. < Pages 1040, 1046 >

2. Định Luật Về Sự Trở Về Của Chân Thần. < Pages 1046, 1054 >

2. The Law of Monadic Return. < Pages 1046, 1054 >

3. Định Luật Về Sự Tiến Hoá Thái Dương. < Pages 1054, 1060 >

3. The Law of Solar Evolution. < Pages 1054, 1060 >

4. Định Luật Về Bức Xạ. < Pages 1060, 1083 >

4. The Law of Radiation. < Pages 1060, 1083 >

- IV. SỰ TRỞ LẠI CỦA BÁNH XE < Pages 1083, 1097 >

- IV. THE TURNING OF THE WHEEL < Pages 1083, 1097 >

- V. CHUYỂN ĐỘNG VÀ KHÍA CẠNH KIẾN TẠO HÌNH HÀI < Pages 1097, 1128 >

- V. MOTION AND THE FORM-BUILDING IMPULSE < Pages 1097, 1128 >

1. Chuyển Động Và Thể Trí. < Pages 1097, 1109 >

1. Motion and the Mental Sheath. < Pages 1097, 1109 >

2. Chuyển Động Trong Thể Nguyên Nhân. < Pages 1109, 1128 >

2. Motion in the Causal Body. < Pages 1109, 1128 >

- VI. CÁC HẬU QUẢ CỦA CHUYỂN ĐỘNG TỔNG HỢP < Pages 1128, 1166 >

- VI. EFFECTS OF SYNTHETIC MOTION < Pages 1128, 1166 >

1. Các nhận xét mở đầu về sự chỉnh hợp. < Pages 1128, 1132 >

1. Introductory remarks on alignment. < Pages 1128, 1132 >

2. Chuyển động tạo ra biểu lộ theo chu kỳ.. < Pages 1132, 1152 >

2. Motion produces periodic manifestation. < Pages 1132, 1152 >

3. Liên kết tam giác. < Pages 1152, 1155 >

3. Triangular Linking. < Pages 1152, 1155 >

4. Liên quan giữa các Bí Huyệt Cổ Họng, Hành Tủy, và Trí Tuệ.. < Pages 1155, 1166 >

4. Relation between the Throat, Alta Major and Mental Centres. < Pages 1155, 1166 >

- ĐOẠN F. - ĐỊNH LUẬT THU HÚT < Pages 1166, 1227 >

- DIVISION F. - THE LAW OF ATTRACTION < Pages 1166, 1227 >

- I. CÁC ĐỊNH LUẬT PHỤ < Pages 1168, 1185 >

- I. THE SUBSIDIARY LAWS < Pages 1168, 1185 >

1. Định Luật Về Ái Lực Hoá Học. < Pages 1168, 1168 >

1. The Law of Chemical Affinity. < Pages 1168, 1168 >

2. Định Luật Về Tiến Bộ. < Pages 1168, 1168 >

2. The Law of Progress. < Pages 1168, 1168 >

3. Định Luật Về Tính Dục. < Pages 1168, 1169 >

3. The Law of Sex. < Pages 1168, 1169 >

4. Định Luật Về Từ Điển. < Pages 1169, 1170 >

4. The Law of Magnetism. < Pages 1169, 1170 >

5. Định Luật Về Phát Xạ. < Pages 1170, 1171 >

5. The Law of Radiation. < Pages 1170, 1171 >

6. Định Luật Về Liên Hoa. < Pages 1171, 1171 >

6. The Law of the Lotus. < Pages 1171, 1171 >

7. Định Luật Về Màu Sắc. < Pages 1171, 1172 >

7. The Law of Colour. < Pages 1171, 1172 >

8. Định Luật Về Trọng Lực. < Pages 1172, 1172 >

8. The Law of Gravitation. < Pages 1172, 1172 >

9. Định Luật Về Ái Lực Hành Tinh. < Pages 1172, 1173 >

9. The Law of Planetary Affinity. < Pages 1172, 1173 >

10. Định Luật Về Hợp Nhất Thái Dương. < Pages 1173, 1173 >

10. The Law of Solar Union. < Pages 1173, 1173 >

11. Định Luật Đạo Tràng (Định Luật về Tình Thương và Ánh Sáng) < Pages 1173, 1185 >

11. The Law of the Schools. (The Law of Love and Light.) < Pages 1173, 1185 >

- II. CÁC HẬU QUẢ CỦA LUẬT HÚT < Pages 1185, 1213 >

- II. THE EFFECTS OF THE LAW OF ATTRACTION < Pages 1185, 1213 >

1. Sự Liên Kết. < Pages 1185, 1186 >

1. Association. < Pages 1185, 1186 >

2. Tạo Hình Tướng. < Pages 1186, 1188 >

2. Form Building. < Pages 1186, 1188 >

3. Sự Thích Nghi Của Hình Hài Với Sự Sống . < Pages 1188, 1211 >

3. Adaptation of the form to the life. < Pages 1188, 1211 >

4. Sự Hợp Nhất Tập Thể. < Pages 1211, 1213 >

4. Group Unity. < Pages 1211, 1213 >

- III. CÁC LIÊN HỆ CỦA NHÓM < Pages 1213, 1227 >

- III. GROUP RELATIONS < Pages 1213, 1227 >

1. Ba Liên Hệ Về Nguyên Tử. < Pages 1215, 1216 >

1. Three Atomic Relations. < Pages 1215, 1216 >

2. Bảy Định Luật Cho Công Việc Tập Thể. < Pages 1216, 1222 >

2. The Seven Laws of Group Work. < Pages 1216, 1222 >

3. Hai mươi hai phương pháp Tương Tác Tập Thể. < Pages 1222, 1227 >

3. The Twenty-two methods of Group Interplay. < Pages 1222, 1227 >

TIẾT BA. LỬA ĐIỆN - LỬA TINH THẦN < Pages 1227, 1283 >

SECTION THREE. The Fire of Spirit - Electric Fire < Pages 1227, 1283 >

- ĐOẠN A. MỘT VÀI NGUYÊN TẮC CƠ BẢN. < Pages 1229, 1241 >

- DIVISION A. CERTAIN BASIC STATEMENTS. < Pages 1229, 1241 >

- ĐOẠN B. BẢN CHẤT CỦA BẢY CON ĐƯỜNG VŨ TRỤ. < Pages 1241, 1267 >

- DIVISION B. THE NATURE OF THE SEVEN COSMIC PATHS. < Pages 1241, 1267 >

- ĐOẠN C. BẢY ĐOẠN KINH HUYỀN BÍ. < Pages 1267, 1283 >

- DIVISION C. SEVEN ESOTERIC STANZAS. < Pages 1267, 1283 >

books/24books/a_treatise_on_cosmic_fire/start.txt · Last modified: by 127.0.0.1

Donate Powered by PHP Valid HTML5 Valid CSS Driven by DokuWiki