User Tools

Site Tools


books:24books:esoteric_healing:eh_45


lực nằm trong thể dĩ thái, và được nuôi dưỡng từ thể cảm dục. Các phần tương ứng này chúng ta gọi là các tuyến nội tiết. Các tuyến này là các kết quả hay các bằng chứng chứng thực của các trung tâm lực, và đến lượt chúng, đang khởi xướng các nguyên nhân của các kết quả nhỏ hơn trong thể xác. Sẽ có giá trị nếu ở đây chúng ta liệt kê một số sự việc mà chúng ta biết, và giúp cho sự hiểu rõ.

forces located in the etheric body, and fed from the astral body. These we call the endocrine glands. These glands are effects of or testifying evidence to, the centres, and are in their turn initiating causes of lesser effects in the physical body. It will be of value if we here tabulate some of the things we know, and aid comprehension.


Bí huyệt
Centre
Tuyến
Gland
Các cơ quan trong thể xác
Physical Organs
Loại thần lực
Type of Force
Nguồn cội
Origin
Thể
Body
1.
1.
Đầu…
Head…
Tùng quả..
Pineal..
Thượng não.
Upper brain.
Ý chí Tinh Thần….
Spiritual will….
Atma……
Atma……
Linh hồn thể.
Causal body.

Brahmarandra.
Brahmarandra.

Mắt phải.
Right eye.
Tổng hợp.
Synthetic.
Monad
Monad
Bảo ngọc trong
Jewel in the

1000-cánh
1000-petalled



xuyên qua linh hồn.
via soul.
hoa sen.
lotus.

hoa sen.
lotus.


Năng động.
Dynamic.
Ý chí.
Will.

Nhà huyền linh học. Điểm đạo đồ. Chân Sư Vượt trội sau cuộc điểm đạo thứ ba.

Occultist. Initiate. Master. Dominant after 3rd Initiation.


Bí huyệt
Centre
Tuyến
Gland
Các cơ quan trong thể xác
Physical Organs
Loại thần lực
Type of Force
Nguồn cội
Origin
Thể
Body
2.
2.
Bí huyệt…..
Centre…..
Tuyến yên
Pituitary
Hạ não.
Lower brain.
Mãnh lực linh hồn..
Soul force..
Tất cả…..
Petals…..
Bồ đề
Buddhic

giữa
between
thể.
body.
Mặt trái.
Left eye.
Bác ái.
Love.
các cánh
of egoic
hiện thể.
vehicle.

hai mắt.
the eyes.

Mũi.
Nose.
Từ điển.
Magnetic.
của hoa sen
lotus, as
Linh hồn
Causal

Bí huyệt ấn đường.
Ajna centre.

Thần kinh
Nervous
Ánh sáng.
Light.
Chơn ngã.
a whole.
thể.
body.



hệ.
system.
Trực giác.
Intuition.

Thượng
Higher




Nhãn thông.
Vision.

trí.
mental.

Người tìm đạo. Đệ tử. Nhà thần bí. Vượt trội sau cuộc điểm đạo thứ hai.

Aspirant. Disciple. Mystic. Dominant after 2nd Initiation.


Bí huyệt
Centre
Tuyến
Gland
Các cơ quan trong thể xác
Physical Organs
Loại thần lực
Type of Force
Nguồn cội
Origin
Thể
Body
3.
3.
Tim…
Heart…
Tuyến ức…
Thymus…
Tim……
Heart……
Sinh lực..
Life force..
Bác ái……
Love……
Thượng
Higher

Anahata.
Anahata.

Tuần hoàn
Circulatory
Tập thể
Group
các cánh hoa.
petals.
trí.
mental.



hệ.
system.
thức.
consciousness.

Linh hồn
Causal



Máu. Cũng là
Blood. Also


thể.
body.



Thần kinh phế vị.
Vagus nerve



Tất cả các hạng Người Có Khuynh Hướng Tinh Thần. Vượt trội sau kỳ điểm đạo thứ nhất.

All types of Spiritual People. Dominant after 1st Initiation.


Bí huyệt
Centre
Tuyến
Gland
Các cơ quan trong thể xác
Physical Organs
Loại thần lực
Type of Force
Nguồn cội
Origin
Thể
Body
4.
4.
Cổ họng..
Throat..
Tuyến giáp trạng….
Thyroid….
Hô hấp
Breathing
Sáng tạo..
Creative..
Kiến thức.
Knowledge.
Hạ trí
Mental

trung tâm lực.
centre.

bộ máy.
apparatus
năng lượng.
energy.
các cánh hoa.
petals.
thể.
body.



Thực quản
Alimentary canal.
Âm thanh.
Sound.






Ngã thức
Self-consciousness.


Các nghệ sĩ sáng tạo. Tất cả nhân loại tiến bộ. Giới trí thức.

Creative Artists. All advanced humanity. The Intelligentsia.

CHAPTER I - CÁC NGUYÊN NHÂN TÂM LÝ CỦA BỆNH TẬT - Part 2

CHAPTER I - The Psychological Causes of Disease - Part 2


Bí huyệt
Centre
Tuyến
Gland
Các cơ quan trong thể xác
Physical Organs
Loại thần lực
Type of Force
Nguồn cội
Origin
Thể
Body
5.
5.
Đan điền
Solar plexus.
Tụy tạng…
Pancreas…
Bao tử…
Stomach…
Lực cảm dục.
Astral force.
Các trung tâm lực ở thể cảm dục
Astral centres.
Thể cảm dục
Astral body.



Gan.
Liver.
Xúc cảm.
Emotion.





Túi mật.
Gall bladder.
Dục vọng.
Desire.





Hệ thần kinh
Nervous system.
Xúc giác.
Touch.


Người trung bình (Average man). Người thông thường (Ordinary people).

Average humanity. Ordinary people.


Bí huyệt
Centre
Tuyến
Gland
Các cơ quan trong thể xác
Physical Organs
Loại thần lực
Type of Force
Nguồn cội
Origin
Thể
Body
6.
6.
Bí huyệt Xương cùng
Sacral centre.
Tuyến sinh dục
Gonads….
Cơ quan sinh dục
Sex organs.
Sinh lực..
Life force..
Cõi trần.
Physical plane.
Thể dĩ thái
Etheric body.




Lực của cõi trần
Physical plane force.






Năng lượng sự sống
Vital energy.






Sức sống động vật.
Animal life.


Hạng người trình độ thấp gần với thú.

Low grade animal type of men.


Bí huyệt
Centre
Tuyến
Gland
Các cơ quan trong thể xác
Physical Organs
Loại thần lực
Type of Force
Nguồn cội
Origin
Thể
Body
7.
7.
Chót xương
Base of spine.
Tuyến thượng thận.
Adrenals.
Thận…
Kidneys…
Năng lượng Ý chí.
Will energy.
Đức Mẹ
The Mother


Muladhara.
Muladhara.

Cột xương sống
Spinal column.
Sự sống đại đồng.
Universal life.
thế giới
of the World.





Kundalini.
Kundalini.


books/24books/esoteric_healing/eh_45.txt · Last modified: by 127.0.0.1

Donate Powered by PHP Valid HTML5 Valid CSS Driven by DokuWiki