lực nằm trong thể dĩ thái, và được nuôi dưỡng từ thể cảm dục. Các phần tương ứng này chúng ta gọi là các tuyến nội tiết. Các tuyến này là các kết quả hay các bằng chứng chứng thực của các trung tâm lực, và đến lượt chúng, đang khởi xướng các nguyên nhân của các kết quả nhỏ hơn trong thể xác. Sẽ có giá trị nếu ở đây chúng ta liệt kê một số sự việc mà chúng ta biết, và giúp cho sự hiểu rõ.
forces located in the etheric body, and fed from the astral body. These we call the endocrine glands. These glands are effects of or testifying evidence to, the centres, and are in their turn initiating causes of lesser effects in the physical body. It will be of value if we here tabulate some of the things we know, and aid comprehension.
| | Bí huyệt Centre | Tuyến Gland | Các cơ quan trong thể xác Physical Organs | Loại thần lực Type of Force | Nguồn cội Origin | Thể Body |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. 1. | Đầu… Head… | Tùng quả.. Pineal.. | Thượng não. Upper brain. | Ý chí Tinh Thần…. Spiritual will…. | Atma…… Atma…… | Linh hồn thể. Causal body. |
| | Brahmarandra. Brahmarandra. | | Mắt phải. Right eye. | Tổng hợp. Synthetic. | Monad Monad | Bảo ngọc trong Jewel in the |
| | 1000-cánh 1000-petalled | | | | xuyên qua linh hồn. via soul. | hoa sen. lotus. |
| | hoa sen. lotus. | | | Năng động. Dynamic. | Ý chí. Will. | |
Nhà huyền linh học. Điểm đạo đồ. Chân Sư Vượt trội sau cuộc điểm đạo thứ ba.
Occultist. Initiate. Master. Dominant after 3rd Initiation.
| | Bí huyệt Centre | Tuyến Gland | Các cơ quan trong thể xác Physical Organs | Loại thần lực Type of Force | Nguồn cội Origin | Thể Body |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2. 2. | Bí huyệt….. Centre….. | Tuyến yên Pituitary | Hạ não. Lower brain. | Mãnh lực linh hồn.. Soul force.. | Tất cả….. Petals….. | Bồ đề Buddhic |
| | giữa between | thể. body. | Mặt trái. Left eye. | Bác ái. Love. | các cánh of egoic | hiện thể. vehicle. |
| | hai mắt. the eyes. | | Mũi. Nose. | Từ điển. Magnetic. | của hoa sen lotus, as | Linh hồn Causal |
| | Bí huyệt ấn đường. Ajna centre. | | Thần kinh Nervous | Ánh sáng. Light. | Chơn ngã. a whole. | thể. body. |
| | | | hệ. system. | Trực giác. Intuition. | | Thượng Higher |
| | | | | Nhãn thông. Vision. | | trí. mental. |
Người tìm đạo. Đệ tử. Nhà thần bí. Vượt trội sau cuộc điểm đạo thứ hai.
Aspirant. Disciple. Mystic. Dominant after 2nd Initiation.
| | Bí huyệt Centre | Tuyến Gland | Các cơ quan trong thể xác Physical Organs | Loại thần lực Type of Force | Nguồn cội Origin | Thể Body |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3. 3. | Tim… Heart… | Tuyến ức… Thymus… | Tim…… Heart…… | Sinh lực.. Life force.. | Bác ái…… Love…… | Thượng Higher |
| | Anahata. Anahata. | | Tuần hoàn Circulatory | Tập thể Group | các cánh hoa. petals. | trí. mental. |
| | | | hệ. system. | thức. consciousness. | | Linh hồn Causal |
| | | | Máu. Cũng là Blood. Also | | | thể. body. |
| | | | Thần kinh phế vị. Vagus nerve | | | |
Tất cả các hạng Người Có Khuynh Hướng Tinh Thần. Vượt trội sau kỳ điểm đạo thứ nhất.
All types of Spiritual People. Dominant after 1st Initiation.
| | Bí huyệt Centre | Tuyến Gland | Các cơ quan trong thể xác Physical Organs | Loại thần lực Type of Force | Nguồn cội Origin | Thể Body |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4. 4. | Cổ họng.. Throat.. | Tuyến giáp trạng…. Thyroid…. | Hô hấp Breathing | Sáng tạo.. Creative.. | Kiến thức. Knowledge. | Hạ trí Mental |
| | trung tâm lực. centre. | | bộ máy. apparatus | năng lượng. energy. | các cánh hoa. petals. | thể. body. |
| | | | Thực quản Alimentary canal. | Âm thanh. Sound. | | |
| | | | | Ngã thức Self-consciousness. | | |
Các nghệ sĩ sáng tạo. Tất cả nhân loại tiến bộ. Giới trí thức.
Creative Artists. All advanced humanity. The Intelligentsia.
CHAPTER I - CÁC NGUYÊN NHÂN TÂM LÝ CỦA BỆNH TẬT - Part 2
CHAPTER I - The Psychological Causes of Disease - Part 2
| | Bí huyệt Centre | Tuyến Gland | Các cơ quan trong thể xác Physical Organs | Loại thần lực Type of Force | Nguồn cội Origin | Thể Body |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5. 5. | Đan điền Solar plexus. | Tụy tạng… Pancreas… | Bao tử… Stomach… | Lực cảm dục. Astral force. | Các trung tâm lực ở thể cảm dục Astral centres. | Thể cảm dục Astral body. |
| | | | Gan. Liver. | Xúc cảm. Emotion. | | |
| | | | Túi mật. Gall bladder. | Dục vọng. Desire. | | |
| | | | Hệ thần kinh Nervous system. | Xúc giác. Touch. | | |
Người trung bình (Average man). Người thông thường (Ordinary people).
Average humanity. Ordinary people.
| | Bí huyệt Centre | Tuyến Gland | Các cơ quan trong thể xác Physical Organs | Loại thần lực Type of Force | Nguồn cội Origin | Thể Body |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6. 6. | Bí huyệt Xương cùng Sacral centre. | Tuyến sinh dục Gonads…. | Cơ quan sinh dục Sex organs. | Sinh lực.. Life force.. | Cõi trần. Physical plane. | Thể dĩ thái Etheric body. |
| | | | | Lực của cõi trần Physical plane force. | | |
| | | | | Năng lượng sự sống Vital energy. | | |
| | | | | Sức sống động vật. Animal life. | | |
Hạng người trình độ thấp gần với thú.
Low grade animal type of men.
| | Bí huyệt Centre | Tuyến Gland | Các cơ quan trong thể xác Physical Organs | Loại thần lực Type of Force | Nguồn cội Origin | Thể Body |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7. 7. | Chót xương Base of spine. | Tuyến thượng thận. Adrenals. | Thận… Kidneys… | Năng lượng Ý chí. Will energy. | Đức Mẹ The Mother | |
| | Muladhara. Muladhara. | | Cột xương sống Spinal column. | Sự sống đại đồng. Universal life. | thế giới of the World. | |
| | | | | Kundalini. Kundalini. | | |
