CÁC CUNG VÀ CÁC HÀNH TINH (R1)
THE RAYS AND THE PLANETS (R1)
Mỗi một trong số bảy hành tinh thánh thiện (Địa Cầu chúng ta không phải là một trong số đó) là một sự biểu lộ của một trong số bảy ảnh hưởng của cung. Tuy nhiên đạo sinh nên nhớ ba điều:
Each of the seven sacred planets (of which our Earth is not one) is an expression of one of the seven ray influences. The student however must remember three things:
1. Mỗi hành tinh là hiện thân của một Sự Sống, hay là một Thực Thể (Entity) hay Đấng Cao Cả (Being).
1. That every planet is the incarnation of a Life, or an Entity or Being.
2. Mỗi hành tinh, giống như một con người, là biểu lộ của hai mãnh lực cung – phàm ngã và chân ngã.
2. That every planet, like a human being, is the expression of two ray forces,—the personality and the egoic.
3. Do đó, hai cung đó ở trong sự xung khắc huyền bí trong mỗi hành tinh.
3. That two rays are therefore in esoteric conflict in each planet.
THE RAYS AND THE NATIONS
THE RAYS AND THE NATIONS
| Quốc gia Nation | Cung phàm ngã Personality Ray | Cung Chân Ngã Egoic Ray | Phương châm Motto |
|---|---|---|---|
| Ấn Độ India | Cung 4, về nghệ thuật 4th ray of art | Cung 1, về cai trị 1st ray of government | “Tôi che giấu Linh Quang.” “I hide the Light.” |
| | | | |
| Trung Hoa China | Cung 3, về trí tuệ 3rd ray of intellect | Cung 1, về cai trị 1st ray of government | “Tôi chỉ ra Con Đường.” “I indicate the Way.” |
| | | | |
| Đức Germany | Cung 1, về quyền lực 1st ray of power | Cung 4, về nghệ thuật 4th ray of art | “Tôi bảo tồn.” “I preserve.” |
| | | | |
| Pháp France | Cung 3, về trí tuệ 3rd ray of intellect | Cung 5, về tri thức 5th ray of knowledge | “Tôi phóng rải Ánh Sáng.” I release the Light.“ |
| | | | |
| Anh Great Britain | Cung 1, về quyền lực hay cai trị 1st ray of power or government | Cung 2, về bác ái 2nd ray of love | “Tôi phụng sự.” “I serve.” |
| | | | |
| Ý Italy | Cung 4, về nghệ thuật 4th ray of art | Cung 6, về chủ nghĩa lý tưởng 6th ray of idealism | “Tôi khắc chạm các Thánh Đạo.” “I carve the Paths.” |
| | | | |
| U.S.A U.S.A | Cung 6, về chủ nghĩa lý tưởng 6th ray of idealism | Cung 2, về bác ái 2nd ray of love | “Tôi thắp sáng Con Đường.” “I light the Way.” |
| | | | |
| Nga Russia | Cung 6, về chủ nghĩa lý tưởng 6th ray of idealism | Cung 7, về huyền thuật và trật tự 7th ray of Magic and Order | “Tôi liên kết hai Con Đường.” “I link two Ways.” |
| | | | |
| Áo Austria | Cung 5, về tri thức 5th ray of knowledge | Cung 4, về nghệ thuật 4th ray of art | “Tôi phụng sự Con Đường Sáng.” “I serve the Lighted Way.” |
| | | | |
| Tây Ban Nha Spain | Cung 7, về trật tự 7th ray of order | Cung 6, về Chủ nghĩa lý tưởng 6th ray of Idealism | “Tôi xua tan các Đám Mây.” “I disperse the Clouds.” |
| | | | |
| Brazil Brazil | Cung 2, về bác ái 2nd ray of love | Cung 4, về nghệ thuật 4th ray of art | “Tôi che giấu hạt giống.” “I hide the seed.” |
: See page 164 for a different enumeration of the rays The apparent contradiction may be due to the use of the word “ray” without indicating whether a major ray, one of the seven subrays of a major ray or a complementary ray is implied. The Publishers.
: See page 164 for a different enumeration of the rays The apparent contradiction may be due to the use of the word “ray” without indicating whether a major ray, one of the seven subrays of a major ray or a complementary ray is implied. The Publishers.
