với các đệ tử của Ngài rằng một ngày nào đó họ sẽ làm những điều còn vĩ đại hơn Ngài đã làm.
disciples that some day they would do greater things than He had done.
Tuy nhiên, nên nhớ rằng mọi quyền năng tâm thông là các sức mạnh, các khả năng và các năng lực của Linh Hồn Duy Nhất nhưng, trong thời gian và không gian, một số chúng là những biểu lộ của tâm thức động vật hay linh hồn động vật, một số là những biểu lộ của linh hồn con người, và một số là những biểu lộ của linh hồn thiêng liêng.
It should be remembered, however, that all the psychic powers are the powers, faculties and capacities of the One Soul but that, in time and space, some of them are expressions of the animal consciousness or the animal soul, some of the human soul, and some of the divine soul.
Bảng kê sau đây về sự phát triển các quyền năng tâm thông khi chúng pha trộn trong tâm thức của ba giới trong thiên nhiên có thể hữu ích vào thời điểm này nếu việc cẩn thận nghiên cứu được thực hiện về những mối quan hệ được gợi ý:
The following tabulation of the developing psychic powers as they blend in consciousness three kingdoms in nature may be of service at this point if careful study is made of the inferred relationships:
| Thuộc Động vật Animal | Thuộc Con người Human | Thiêng liêng. Divine. |
|---|---|---|
| 1. Bốn bản năng chính 1. The four major instincts | Năm bản năng chính The five major instincts | Năm bản năng được chuyển hóa. The five transmuted instincts. |
| a. Tự sinh tồn a. Self preservation | Tự sinh tồn có sáng tạo Creative self-preservation | Sự bất tử. Immortality. |
| b. Tình dục b. Sex | Tình dục. Tình yêu của con người Sex. Human love | Sự thu hút. Attraction. |
| c. Bản năng bầy đàn c. Herd instinct | Tính thích đàn đúm Gregariousness | Ý thức tập thể. Group consciousness. |
| d. Sự tò mò d. Curiosity | Sự tìm hiểu. Phân tích. cộng với Sự tự khẳng định Enquiry. Analysis plus Self-assertion | Sự thôi thúc tiến hóa. Sự tự chủ. Evolutionary urge. Self-control. |
| | | |
| 2. Năm giác quan 2. The Five senses | Năm giác quan The five senses | Năm giác quan. The five senses. |
| a. Xúc giác a. Touch | Xúc giác. Tiếp xúc Touch. Contact | Sự hiểu biết. Understanding. |
| b. Thính giác b. Hearing | Thính giác. Âm thanh Hearing. Sound | Đáp ứng với Linh Từ. Response to the Word. |
| c. Thị giác c. Sight | Thị giác, Cái nhìn Seeing, Perspective | Linh thị thần bí. The mystical vision. |
| d. Khứu giác (phôi thai) d. Taste (embryonic) | Khứu giác. Tính phân biện. Trực giác. Taste. Discrimination.. Intuition. | |
| e. Vị giác (sắc bén) e. Smell (acute) | Vị giác, Chủ nghĩa lý tưởng thuộc tình cảm. Smell, Emotional idealism | Phân biện tinh thần. Spiritual discernment. |
| | | |
| 3. Quyền năng tâm thông thấp 3. Lower psychic powers | Những tương ứng của con người The human correspondences | Quyền năng tâm thông cao. Higher psychic powers. |
| a. Thông nhãn a. Clair-voyance | Mở rộng qua tầm nhìn Extension through vision | Tầm nhìn thần bí. The mystical vision. |
| b. Thông nhĩ b. Clair-audience | Mở rộng qua việc nghe Extension through hearing | Viễn cảm. Cảm hứng. Telepathy. Inspiration. |
| c. Đồng bóng c. Mediumship | Sự giao tiếp. Lời nói. Intercourse. Speech | Sự hòa giải. Mediatorship. |
| d. Hiện hình d. Materialisation | Phát minh Invention | Tính sáng tạo. Creativity. |
| e. Dự cảm e. Divination | Nhìn thấy trước. Hoạch định Foresight. Planning | Sự tiên đoán. Prevision. |
| f. Chữa bệnh qua từ lực của động vật f. Healing through animal magnetism | Chữa bệnh qua khoa học Healing through science | Chữa bệnh qua phép thuật tâm linh. Healing through spiritual magic. |
