12. Sự sống phàm ngã, với tất cả những gì được ngụ ý trong đó, – tham vọng, mục đích ích kỷ, v.v…
12. Personality life, with all that is therein implied,—ambition, selfish purpose, etc.
13. Bám chấp vào cái thấy, cái biết, và cái quen thuộc, các hình tướng khách quan, bên ngoài.
13. Attachment to the seen, the known, and the familiar, external, objective forms.
14. Giai đoạn mà trong đó các hình tư tưởng được xây dựng, lúc đầu một cách vô minh, và sau đó một cách ích kỷ cố tình.
14. The stage wherein thought forms are built, at first ignorantly, and then with deliberate selfishness.
15. Thời kỳ mê mải vào những sự việc thuộc trần gian.
15. The period of engrossment in the things of the kingdom of earth.
16. Thế gian, xác thịt, và ma quỷ.
16. The world, the flesh, and the devil.
Về phía biểu hiện của linh hồn, vốn được chi phối bởi sự dứt bỏ, các cụm từ và câu sau đây sẽ cung cấp một ý tưởng về sự tiến bộ và mục đích: –
On the side of soul expression, which is governed by detachment, the following phrases and sentences will give an idea of the progress and intent:—
1. Giai đoạn tinh thần hóa và thoát khỏi vật chất hóa. Linh hồn hoạt động với mục đích giải thoát ở trước mặt nó, chứ không phải kinh nghiệm cõi trần thêm nữa.
1. The stage of spiritualisation and of de-materialisation. The soul functions with the purpose of liberation before it, and not of further physical plane experience.
2. Sự từ bỏ sự sống hình tướng.
2. The relinquishment of form life.
3. Thời kỳ mà trong đó trải nghiệm sự chán ngấy; các ham muốn đã quá chiếm ưu thế và thường được thỏa mãn đến nỗi chúng không còn thu hút nữa.
3. The period wherein satiety is experienced; the desires have been so dominant and so often satisfied that they no longer attract.
4. Các tiến trình chi tiết của việc giải thoát khỏi
4. The process, in detail, of liberation from
a. Một cơ thể hoặc các thể.
a. A body or bodies.
b. Một lớp vỏ hoặc các lớp vỏ.
b. A sheath or sheaths.
c. Một hiện thể hoặc các hiện thể.
c. A vehicle or vehicles.
d. Một hình tướng hay các hình tướng.
d. A form or forms.
5. Sự xuất hiện vào trong ánh sáng, một cách tượng trưng, diễn đạt điều ngược lại của việc chìm đắm trong bóng tối.
5. Emergence into light, a symbolic way of expressing the reverse of immersion in darkness.
6. Con Đường Hoàn Nguyên, được thúc đẩy bởi mong muốn không chiếm hữu gì cho bản ngã tách biệt. Sự khởi đầu của tâm thức tập thể và công việc tập thể.
6. The Path of Return, motivated by the wish to appropriate nothing for the separated self. The beginning of group consciousness and of group work.
7. Lòng vị tha, đặc điểm chính của Linh Hồn hay Chân Ngã.
7. Selflessness, the major characteristic of the Soul or Self.
8. Thoát khỏi ham muốn chiếm hữu, thoát khỏi tính hám lợi, và do đó tình trạng vô dục (desirelessness).
8. Freedom from the desire to possess, freedom from acquisitiveness, and therefore the state of desirelessness.
