User Tools

Site Tools


books:24books:letters_on_occult_meditation:lom_350


NGỮ GIẢI

GLOSSARY

NGỮ GIẢI

GLOSSARY

Chân sư (Adept). Một vị Chân sư, hay một người đã vượt qua con đường tiến hóa, và tiến đến giai đoạn cuối của Đường Đạo, là Con Đường Điểm đạo, đã được năm lần Điểm đạo, và do đó đã nhập vào giới thứ Năm, hay là giới Tinh thần, chỉ còn phải nhận thêm hai cuộc Điểm đạo nữa.

Adept. A Master, or human being who, having traversed the path of evolution and entered upon the final stage of that path, the Path of Initiation, has taken five of the Initiations, and has therefore passed into the Fifth, or Spiritual kingdom, having but two more Initiations to take.

Bản sơ (Adi). Cái đầu tiên; cái nguyên thủy; cõi nguyên tử của thái dương hệ; cõi cao nhất trong bảy cõi; tối đại niết-bàn.

Adi. The First; the primeval; the atomic plane of the solar system; the highest of the seven planes.

Hoả đức Tinh quân (Agni). Như đã ghi trong Kinh Vệ-đà. Vị thần cổ xưa nhất và được tôn kính nhất trong các vị thần ở Ấn Độ. Một trong ba vị thần là Agni, Vayu và Surya, và cũng là cả ba vị này, vì Ngài là trạng thái tam phân của lửa; lửa là tinh hoa của thái dương hệ. Trong Kinh Thánh có nói: “Đấng Thượng Đế của chúng ta là ngọn lửa đang thiêu hủy.” Đây cũng là biểu tượng của cõi trí mà Agni là chúa tể tối cao của cõi này.

Agni. The Lord of Fire in the Vedas. The oldest and most revered of the Gods in India. One of the three great deities Agni, Vayu and Surya, and also all the three, as he is the triple aspect of fire; fire is the essence of the solar system. The Bible says: “Our God is a consuming fire.” It is also the symbol of the mental plane of which Agni is paramountly lord.

Hoả thần (Agnichaitans). Một nhóm hoả thần ở cõi hồng trần.

Agnichaitans. A group of fire devas.

Atlantis. Lục địa đã bị nhận chìm dưới Đại Tây Dương, theo giáo huấn huyền bí và Plato. Châu Atlantis là nơi sản sinh Căn chủng thứ tư, nay chúng ta gọi là dân Atlantis.

Atlantis. The continent that was submerged in the Atlantic Ocean, according to the occult teaching and Plato. Atlantis was the home of the Fourth Root Race, whom we now call the Atlanteans.

Antahkarana. Con đường, hay cầu nối, giữa thượng trí và hạ trí, dùng làm phương tiện truyền thông giữa hai bên. Nó được kiến tạo do chính người chí nguyện, bằng vật chất cõi trí.

Antahkarana. The path, or bridge, between higher and lower mind, serving as a medium of communication between the two. It is built by the aspirant himself in mental matter.

Đạo viện (Ashram). Trung tâm mà Chân sư qui tụ các đệ tử và những người chí nguyện vào đó để giáo huấn từng cá nhân.

Ashram. The centre to which the Master gathers the disciples and aspirants for personal instruction.

Atma. Tinh thần Đại đồng; Chân thần thiêng liêng; Nguyên khí thứ bảy; được gọi như thế trong sự cấu tạo thất phân của con người. (Xem sơ đồ trong phần Giới thiệu.)

Atma. The Universal Spirit; the divine Monad; the seventh Principle; so called in the septenary constitution of man. (See diagram in Introduction.)

books/24books/letters_on_occult_meditation/lom_350.txt · Last modified: by 127.0.0.1

Donate Powered by PHP Valid HTML5 Valid CSS Driven by DokuWiki