User Tools

Site Tools


books:24books:letters_on_occult_meditation:start

THƯ VỀ THAM THIỀN HUYỀN MÔN

LETTERS ON OCCULT MEDITATION

BY

BY

ALICE A. BAILEY

ALICE A. BAILEY

COPYRIGHT © 1950 BY LUCIS TRUST

COPYRIGHT © 1950 BY LUCIS TRUST

COPYRIGHT RENEWED © 1978 BY LUCIS TRUST

COPYRIGHT RENEWED © 1978 BY LUCIS TRUST

Kính tặng Chân Sư Tây Tạng
Người
Đã Viết

Cho Xuất Bản Các Bức Thư Này

Dedicated to The Tibetan Teacher
who
wrote these letters
and
authorised their publication

MỤC LỤC

TABLE OF CONTENTS

❑ LỜI NÓI ĐẦU < Pages 0, 0 >

❑ Foreword < Pages 0, 0 >

❑ BỨC THƯ I - SỰ CHỈNH HỢP CỦA CHÂN NHÂN VÀ PHÀM NHÂN. < Pages 0, 8 >

❑ LETTER I - THE ALIGNMENT OF THE EGO WITH THE PERSONALITY < Pages 0, 8 >

❑ BỨC THƯ II - SỰ QUAN TRỌNG CỦA THAM THIỀN < Pages 8, 13 >

❑ LETTER II - IMPORTANCE OF MEDITATION < Pages 8, 13 >

❑ BỨC THƯ III - NHỮNG ĐIỂM CẦN XEM XÉT KHI ẤN ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP THIỀN. < Pages 13, 50 >

❑ LETTER III - POINTS CONSIDERED WHEN ASSIGNING MEDITATION. < Pages 13, 50 >

❑ 1-Cung của Chân ngã. < Pages 15, 19 >

❑ 1-The Ray of Higher Self. < Pages 15, 19 >

❑ 2-Cung Phàm nhân. < Pages 19, 22 >

❑ 2-The Ray of the Personality. < Pages 19, 22 >

❑ 3-Điều kiện Nghiệp quả của Môn sinh. < Pages 22, 32 >

❑ 3-The Karmic Condition of the Threefold Man. < Pages 22, 32 >

❑ 4-Điều kiện của Thể nguyên nhân. < Pages 32, 39 >

❑ 4-Condition of the Causal Body. < Pages 32, 39 >

❑ 5-Nhu cầu cấp thiết của Thời đại và Khả năng Hữu dụng của Môn sinh. < Pages 39, 44 >

❑ 5-Immediate Need of Period and Man's Availability. < Pages 39, 44 >

❑ 6-Những Nhóm, Nội và Ngoại môn, mà người Môn sinh đang Liên hệ. < Pages 44, 50 >

❑ 6-The Groups, Inner and Outer, with which the Pupil is Affiliated. < Pages 44, 50 >

❑ BỨC THƯ IV - SỬ DỤNG THÁNH NGỮ KHI THAM THIỀN < Pages 50, 87 >

❑ LETTER IV - THE USE OF THE SACRED WORD IN MEDITATION < Pages 50, 87 >

❑ Những Định đề Cơ bản. < Pages 51, 53 >

❑ Fundamental Postulates. < Pages 51, 53 >

❑ Hai mặt hiệu quả của Thánh ngữ, Kiến tạo và Hủy hoại. < Pages 53, 54 >

❑ The Dual Effect of the Sacred Word; constructive and destructive. < Pages 53, 54 >

❑ Bảy Hơi thở vĩ đại. < Pages 54, 58 >

❑ The seven great Breaths. < Pages 54, 58 >

❑ Tham thiền và Thánh ngữ. < Pages 58, 63 >

❑ Meditation and the Word. < Pages 58, 63 >

❑ Hòa âm của Thượng Đế và sự Tương Đồng. < Pages 63, 65 >

❑ The Logoic Chord and Analogy. < Pages 63, 65 >

❑ Sử dụng Thánh ngữ trong Nhóm. < Pages 65, 67 >

❑ Group Use of the Word. < Pages 65, 67 >

❑ Những Nhóm có Mục tiêu Đặc biệt. < Pages 67, 70 >

❑ Groups for Specific Purposes. < Pages 67, 70 >

❑ Bảy Luân xa và Thánh ngữ.. < Pages 70, 71 >

❑ The Seven Centres and the Sacred Word. < Pages 70, 71 >

❑ 1-Kể tên các luân xa. < Pages 71, 77 >

❑ I-Enumeration of the centres. < Pages 71, 77 >

❑ 2-Sự Phát triển và Khai mở các Luân xa. < Pages 77, 81 >

❑ 2-The growth and development of the centres. < Pages 77, 81 >

❑ Hiệu quả của tham thiền huyền môn đối với các luân xa. < Pages 81, 83 >

❑ The effect of occult meditation on the centres. < Pages 81, 83 >

❑ Nhận xét tổng kết. < Pages 83, 87 >

❑ Concluding remarks. < Pages 83, 87 >

❑ BỨC THƯ V - NHỮNG NGUY HIỂM CẦN TRÁNH TRONG THAM THIỀN < Pages 87, 139 >

❑ LETTER V - DANGERS TO BE AVOIDED IN MEDITATION < Pages 87, 139 >

❑ Phải giữ lại một số Giáo huấn. < Pages 88, 94 >

❑ The Withholding of Information. < Pages 88, 94 >

❑ Những Nguy hiểm cố hữu trong Phàm ngã. < Pages 94, 100 >

❑ Dangers inherent in the Personality. < Pages 94, 100 >

❑ Vài ý tưởng về LỬA. < Pages 100, 103 >

❑ Some thoughts on FIRE. < Pages 100, 103 >

❑ Những nguy hiểm cho não bộ hồng trần. < Pages 103, 104 >

❑ Dangers to the physical brain. < Pages 103, 104 >

❑ Những nguy hiểm cho hệ thần kinh. < Pages 104, 106 >

❑ Dangers to the nervous system. < Pages 104, 106 >

❑ Những nguy hiểm cho các cơ quan sinh dục. < Pages 106, 106 >

❑ Dangers to the sex organs. < Pages 106, 106 >

❑ Những nguy hiểm do Nghiệp quả của môn sinh. < Pages 106, 108 >

❑ Dangers arising from the Karma of the student. < Pages 106, 108 >

❑ Mục đích của tiểu vũ trụ. < Pages 108, 110 >

❑ Microcosmic purpose. < Pages 108, 110 >

❑ Những nguy hiểm do di truyền quốc gia và bản chất của cơ thể. < Pages 110, 114 >

❑ Dangers based on national heredity and type of body. < Pages 110, 114 >

❑ Những nguy hiểm do các liên kết tập thể. < Pages 114, 115 >

❑ Dangers attendant on group affiliations. < Pages 114, 115 >

❑ Ba loại nhóm liên kết với môn sinh. < Pages 115, 120 >

❑ Three types of affiliated groups. < Pages 115, 120 >

❑ Những nguy hiểm do các mãnh lực tinh vi gây ra. < Pages 120, 121 >

❑ Dangers arising from subtle forces. < Pages 120, 121 >

❑ Những nguy hiểm của sự ám ảnh. < Pages 121, 123 >

❑ Dangers of obsession. < Pages 121, 123 >

❑ Những Nguyên nhân của Ám ảnh. < Pages 123, 126 >

❑ Causes of Obsession. < Pages 123, 126 >

❑ Các loại thực thể ám ảnh. < Pages 126, 128 >

❑ The Kinds of Obsessing Entities. < Pages 126, 128 >

❑ Những nguy hiểm từ trường tiến hóa thiên thần. < Pages 128, 130 >

❑ Dangers from the deva evolution. < Pages 128, 130 >

❑ Nguy hiểm do các Huynh đệ Hắc đạo. < Pages 130, 133 >

❑ Danger from the Dark Brothers. < Pages 130, 133 >

❑ Các Huynh đệ Hắc đạo. < Pages 133, 139 >

❑ The Dark Brotherhood. < Pages 133, 139 >

❑ BỨC THƯ VI - SỬ DỤNG HÌNH THỨC TRONG THAM THIỀN. < Pages 139, 203 >

❑ LETTER VI - THE USE OF FORM IN MEDITATION < Pages 139, 203 >

❑ 1-Sử dụng hình thức tham thiền để nâng cao tâm thức. < Pages 141, 147 >

❑ I-The use of Form in raising the consciousness. < Pages 141, 147 >

❑ 2-Hình thức tham thiền của huyền bí gia và thần bí gia. < Pages 147, 149 >

❑ 2-Form as used by the occultist and the mystic. < Pages 147, 149 >

❑ Hình thức tham thiền thần bí. < Pages 149, 151 >

❑ The mystic form. < Pages 149, 151 >

❑ Hình thức tham thiền huyền môn.. < Pages 151, 152 >

❑ The occult form. < Pages 151, 152 >

❑ Những hình thể do thần bí gia và huyền bí gia tạo ra, thấy qua nhãn thông. < Pages 152, 154 >

❑ Occult and mystic forms clairvoyantly seen. < Pages 152, 154 >

❑ Sử dụng những hình thức đặc biệt cho các mục tiêu cụ thể. < Pages 154, 156 >

❑ The use of specific forms for specific ends. < Pages 154, 156 >

❑ Những hình thức thiền dùng cho ba hạ thể. < Pages 156, 157 >

❑ Forms used in work on the three bodies. < Pages 156, 157 >

❑ Hình thức tham thiền của các cung. < Pages 157, 158 >

❑ Ray forms. < Pages 157, 158 >

❑ Hình thức thiền để chữa bệnh. < Pages 158, 162 >

❑ Forms used in healing. < Pages 158, 162 >

❑ Hình thức thiền dùng thần chú. < Pages 162, 166 >

❑ Mantric forms. < Pages 162, 166 >

❑ Những hình thức thiền dùng cho một trong ba ngành. < Pages 166, 168 >

❑ Forms used in one of the three departments. < Pages 166, 168 >

❑ Ba con đường tiến lên. < Pages 168, 170 >

❑ The three lines of approach. < Pages 168, 170 >

❑ 1. Con đường của Đức Bàn Cổ. < Pages 170, 171 >

❑ 1. The line of the Manu. < Pages 170, 171 >

❑ 2. Con đường của Đức Di Lạc Bồ Tát. < Pages 171, 172 >

❑ 2. The line of the Bodhisattva. < Pages 171, 172 >

❑ 3. Con đường của Đức Văn minh Đại đế. < Pages 172, 173 >

❑ 3. The line of the Mahachohan. < Pages 172, 173 >

❑ Những hình thức thiền để kêu gọi các vị thiên thần và các tinh linh. < Pages 173, 177 >

❑ Forms used in calling devas and elementals. < Pages 173, 177 >

❑ Các câu thần chú quyền năng. < Pages 177, 179 >

❑ Mantrams of power. < Pages 177, 179 >

❑ Hiểu biết về mãnh lực. < Pages 179, 183 >

❑ The comprehension of force. < Pages 179, 183 >

❑ Các hình thức thần chú kết hợp với lửa. < Pages 183, 190 >

❑ Mantric forms connected with fire. < Pages 183, 190 >

❑ Sử dụng các hình thức thiền tập thể. < Pages 190, 192 >

❑ The use of Form collectively. < Pages 190, 192 >

❑ Sử dụng âm thanh trong các hình thức thiền tập thể. < Pages 192, 194 >

❑ The use of sound collectively in meditation forms. < Pages 192, 194 >

❑ Việc đồng loạt xướng lên Thánh ngữ. < Pages 194, 196 >

❑ The united sounding of the Sacred Word. < Pages 194, 196 >

❑ Sử dụng Nhịp điệu Tập thể trong Tham thiền. < Pages 196, 200 >

❑ The use of Rhythm Collectively in Meditation. < Pages 196, 200 >

❑ Những dịp đặc biệt để sử dụng các hình thức tham thiền tập thể này. < Pages 200, 203 >

❑ Special occasions on which these forms will be employed. < Pages 200, 203 >

❑ BỨC THƯ VII - SỬ DỤNG MÀU SẮC VÀ ÂM THANH < Pages 203, 253 >

❑ LETTER VII - THE USE OF COLOUR AND SOUND < Pages 203, 253 >

❑ Vài nhận xét về màu sắc. < Pages 205, 210 >

❑ Some remarks on colour. < Pages 205, 210 >

❑ 1. Kể ra các màu sắc. < Pages 210, 213 >

❑ 1. Enumeration of the Colours. < Pages 210, 213 >

❑ Vài nhận xét về màu sắc. < Pages 213, 223 >

❑ Comments on the colours. < Pages 213, 223 >

❑ Các Màu sắc Thông thường và Huyền bí. < Pages 223, 225 >

❑ The Esoteric and Exoteric colours. < Pages 223, 225 >

❑ Sự tương ứng giữa tiểu vũ trụ và đại vũ trụ. < Pages 225, 228 >

❑ Microcosmic and macrocosmic correspondence. < Pages 225, 228 >

❑ Các tương ứng căn bản. < Pages 228, 230 >

❑ The basic correspondences. < Pages 228, 230 >

❑ Màu sắc trong tiểu vũ trụ và trong đại vũ trụ. < Pages 230, 236 >

❑ Colour in the microcosm and in the macrocosm. < Pages 230, 236 >

❑ Ảnh hưởng đối với Môi trường chung quanh. < Pages 236, 237 >

❑ Effect on the Environment. < Pages 236, 237 >

❑ Ứng dụng của màu sắc. < Pages 237, 238 >

❑ The application of colour. < Pages 237, 238 >

❑ Sử dụng Màu sắc trong Tham thiền. < Pages 238, 242 >

❑ Use of Colour in Meditation. < Pages 238, 242 >

❑ Ứng dụng màu sắc để chữa bệnh. < Pages 242, 244 >

❑ Application of colour in healing. < Pages 242, 244 >

❑ Nhãn quan cao và sức khỏe. < Pages 244, 249 >

❑ Higher vision and health. < Pages 244, 249 >

❑ Dự báo về tương lai. < Pages 249, 253 >

❑ Forecasts anent the future. < Pages 249, 253 >

❑ BỨC THƯ VIII. - TIẾN ĐẾN CHÂN SƯ NHỜ THAM THIỀN < Pages 253, 296 >

❑ LETTER VIII. - ACCESS TO THE MASTERS VIA MEDITATION < Pages 253, 296 >

❑ Tìm kiếm mục tiêu. < Pages 256, 259 >

❑ The search for the goal. < Pages 256, 259 >

❑ Các Chân sư là ai? < Pages 259, 265 >

❑ Who are the Masters? < Pages 259, 265 >

❑ Điều kiện để đến gần Chân sư. < Pages 265, 267 >

❑ What access to the Master entails. < Pages 265, 267 >

❑ Ba mục tiêu của Người dự bị. < Pages 267, 270 >

❑ A Probationer's three objects. < Pages 267, 270 >

❑ Tư cách Đệ tử Nhập môn. < Pages 270, 271 >

❑ Accepted Discipleship. < Pages 270, 271 >

❑ Vị thế Con của Chân sư. < Pages 271, 274 >

❑ Sonship to the Master. < Pages 271, 274 >

❑ Mối liên hệ giữa Chân sư và đệ tử. < Pages 274, 282 >

❑ The relationship of Master and pupil. < Pages 274, 282 >

❑ Các phương pháp tiếp cận và những hiệu quả đạt được. < Pages 282, 287 >

❑ Methods of approach and effects obtained. < Pages 282, 287 >

❑ Năm hiệu quả của Tham thiền trong tam giới. < Pages 287, 296 >

❑ Five effects of Meditation in the three worlds. < Pages 287, 296 >

❑ BỨC THƯ IX - CÁC TRƯỜNG THAM THIỀN TRONG TƯƠ NG LAI. < Pages 296, 332 >

❑ LETTER IX - FUTURE SCHOOLS OF MEDITATION. < Pages 296, 332 >

❑ Nhận xét sơ bộ. < Pages 297, 299 >

❑ Preliminary remarks. < Pages 297, 299 >

❑ Các Trường Tham thiền Tương lai. < Pages 299, 302 >

❑ Future Schools of Meditation < Pages 299, 302 >

❑ 1. Trường cơ bản duy nhất.< Pages 302, 306 >

❑ 1. The one fundamental School. < Pages 302, 306 >

❑ 2. Các phân chi cấp quốc gia của Trường Duy nhất này. < Pages 306, 310 >

❑ 2. The National subdivisions of the one school. < Pages 306, 310 >

❑ 3. Vị trí, nhân sự và cơ sở của thiền viện huyền môn. < Pages 310, 324 >

❑ 3. The Location, personnel, and building of the occult school. < Pages 310, 324 >

❑ 4. Các cấp bậc và khóa học. < Pages 324, 332 >

❑ 4. The Grades and Classes. < Pages 324, 332 >

❑ BỨC THƯ X - SỰ TINH LUYỆN CÁC HẠ THỂ. < Pages 332, 342 >

❑ LETTER X - THE PURIFICATION OF THE VEHICLES. < Pages 332, 342 >

❑ Rèn luyện thể xác. < Pages 334, 337 >

❑ The training of the Physical Body. < Pages 334, 337 >

❑ Tinh luyện thể dĩ thái. < Pages 337, 337 >

❑ The refining of the etheric. < Pages 337, 337 >

❑ Tinh luyện thể tình cảm. < Pages 337, 340 >

❑ The refining of the emotional body. < Pages 337, 340 >

❑ Tinh luyện thể trí. < Pages 340, 342 >

❑ The refinement of the mental body. < Pages 340, 342 >

❑ BỨC THƯ XI - CUỘC SỐNG PHỤNG SỰ HIỆU QUẢ.< Pages 342, 350 >

❑ LETTER XI - THE RESULTANT LIFE OF SERVICE. < Pages 342, 350 >

❑ 1. Động cơ phụng sự. < Pages 344, 344 >

❑ 1. The motives for service. < Pages 344, 344 >

❑ 2. Phương pháp phụng sự. < Pages 344, 348 >

❑ 2. The methods of service. < Pages 344, 348 >

❑ 3. Thái độ sau khi hành động. < Pages 348, 350 >

❑ 3. The attitude following action. < Pages 348, 350 >

❑ NGỮ GIẢI < Pages 350, 360 >

❑ GLOSSARY < Pages 350, 360 >

books/24books/letters_on_occult_meditation/start.txt · Last modified: by 127.0.0.1

Donate Powered by PHP Valid HTML5 Valid CSS Driven by DokuWiki