mà nhờ đó con người ý thức được môi trường chung quanh mình. Trong loài vật, đã có năm giác quan này, nhưng chúng còn thiếu năng lực tương quan với tư duy. Các giác quan này biểu lộ như quan năng của bầy đàn, tương tự như bản năng chủng tộc trong giới nhân loại.
whereby man becomes aware of his surroundings. In the animal these five senses exist, but the thinking correlating faculty is lacking. They demonstrate as group faculty, analogous to a racial instinct in the human kingdom.
Mỗi một trong năm giác quan này đều liên kết rõ rệt với một trong bảy cảnh giới biểu hiện, và cũng có phần tương ứng trên tất cả các cảnh giới.
Each of these five senses has a definite connection with one or other of the seven planes of manifestation, and has also a correspondence on all the planes.
| Cảnh giới Plane | Giác quan Sense |
|---|---|
| 1. Hồng trần 1. Physical | Thính giác Hearing |
| 2. Cảm dục 2. Astral | Xúc giác hay cảm giác Touch or feeling |
| 3. Trí tuệ 3. Mental | Thị giác Sight |
| 4. Bồ-đề 4. Buddhic | Vị giác Taste |
| 5. Atma 5. Atmic | Khứu giác Smell |
Một bảng biểu khác lấy từ quyển Luận về Lửa Vũ trụ sẽ giải rõ hơn về năm khía cạnh khác nhau của năm giác quan trên năm cảnh giới. Để biết thêm chi tiết, người môn sinh nên tham khảo bộ Luận này, các trang 186-202.
A further tabulation taken from A Treatise on Cosmic Fire will serve to make clear the five different aspects of the five senses on the five planes, and for further information, the student is referred to that Treatise pages 186-202.
MICROCOSMIC SENSORY EVOLUTION
MICROCOSMIC SENSORY EVOLUTION
| Cảnh giới Plane | Giác quan Sense | Cõi phụ Subplane | |
|---|---|---|---|
| Hồng trần Physical | 1. Thính giác 1. Hearing | Thứ 5 5th | Chất khí gaseous |
| | 2. Xúc giác, cảm giác 2. Touch, feeling | Thứ 4 4th | Dĩ thái thứ nhất first etheric |
| | 3. Thị giác 3. Sight | Thứ 3 3rd | Dĩ thái cấp cao super-etheric |
| | 4. Vị giác 4. Taste | Thứ 2 2nd | Hạ nguyên tử sub-atomic |
| | 5. Khứu giác 5. Smell | Thứ 1 1st | Nguyên tử atomic |
| | | | |
| Cảm dục Astral | 1. Nhĩ thông 1. Clairaudience | Thứ 5 5th | |
| | 2. Trắc tâm 2. Psychometry | Thứ 4 4th | |
| | 3. Nhãn thông 3. Clairvoyance | Thứ 3 3rd | |
| | 4. Tưởng tượng 4. Imagination | Thứ 2 2nd | |
| | 5. Lý tưởng hoá cảm xúc 5. Emotional idealism | Thứ 1 1st | |
