| Cảnh giới Plane | Giác quan Sense | Cõi phụ Subplane | |
|---|---|---|---|
| Trí tuệ Mental | 1. Nhĩ thông cấp cao 1. Higher clairaudience | thứ 7 7th | Sắc giới Form |
| | 2. Trắc tâm hành tinh 2. Planetary psychometry | thứ 6 6th | Sắc giới Form |
| | 3. Nhãn thông cấp cao 3. Higher clairvoyance | thứ 5 5th | Sắc giới Form |
| | 4. Phân biện 4. Discrimination | thứ 4 4th | Sắc giới Form |
| | 5. Phân biệt tinh thần 5. Spiritual discernment | thứ 3 3rd | Vô sắc giới Formless |
| | 6. Ứng đáp với rung động của nhóm 6. Response to group vibration | thứ 2 2nd | Vô sắc giới Formless |
| | 7. Thần giao cách cảm tinh thần 7. Spiritual telepathy | thứ 1 1st | Vô sắc giới Formless |
| Bồ-đề Buddhic | 1. Thông hiểu 1. Comprehension | thứ 7 7th | |
| | 2. Trị liệu 2. Healing | thứ 6 6th | |
| | 3. Nhãn quan thiêng liêng 3. Divine vision | thứ 5 5th | |
| | 4. Trực giác 4. Intuition | thứ 4 4th | |
| | 5. Lý tưởng hoá 5. Idealism | thứ 3 3rd | |
| Atma Atmic | 1. Chân phúc 1. Beatitude | thứ 7 7th | |
| | 2. Phụng sự tích cực 2. Active service | thứ 6 6th | |
| | 3. Nhận thức tinh thần 3. Realisation | thứ 5 5th | |
| | 4. Hoàn thiện 4. Perfection | thứ 4 4th | |
| | 5. Toàn tri 5. All knowledge | thứ 3 3rd | |
Trong bảng dưới đây, các số một, hai, ba, bốn và năm của mỗi giác quan là chỉ về các cảnh giới biểu hiện như nêu trong bảng thứ nhất ở trên.
In the following table the numbers one, two, three, four and five under each sense refer to the planes of manifestation as given in the first tabulation above.
a. Giác quan Thứ nhất…………Thính giác.
a. The First Sense…………Hearing.
1. Thính giác hồng trần.
1. Physical hearing.
2. Nhĩ thông.
2. Clairaudience.
3. Nhĩ thông cấp cao.
3. Higher clairaudience.
4. Thông hiểu (về bốn âm thanh)
4. Comprehension (of four sounds)
5. Chân phúc.
5. Beatitude.
b. Giác quan Thứ hai………… Xúc giác hay cảm giác.
b. The Second Sense…………Touch or feeling.
1. Xúc giác hồng trần.
1. Physical touch.
2. Trắc tâm.
2. Psychometry.
3. Trắc tâm hành tinh.
3. Planetary psychometry.
4. Trị liệu.
4. Healing.
5. Phụng sự tích cực.
5. Active service.
